Từ điển HSK / 创可贴
创可贴
chuāngkětiēHán Việt: sang khả thiếpdanh từ
băng cá nhân; urgo
Ví dụ
手指划破了,我贴了一个创可贴。
Shǒuzhǐ huápò le, wǒ tiē le yí ge chuāngkětiē.
Ngón tay bị đứt, tôi dán một miếng băng cá nhân.
Cách viết
创
可
贴
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 贴创可贴 — dán băng cá nhân
- 一盒创可贴 — một hộp urgo
Từ cùng chữ
创 sangCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.