Từ điển HSK / 创建

创建

Hán Việt: sáng kiếnđộng từHSK 3.0 cấp 6

tạo lập, xây dựng, tạo ra (tổ chức, hệ thống, tệp tin)

Tốc độ

Ví dụ

他们共同创建了这个组织。

tāmen gòngtóng chuàngjiàn le zhège zǔzhī.

Họ đã cùng nhau tạo lập tổ chức này.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 创建品牌tạo lập thương hiệu
  • 创建文件tạo tập tin
  • 创建家园xây dựng quê hương

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK