Từ điển HSK / 急切
急切
Hán Việt: cấp thiếttính từHSK 3.0 cấp 6
nóng lòng; khẩn thiết, gấp gáp
Tốc độ
Ví dụ
他急切地等待着考试结果。
tā jíqiè de děngdài zhe kǎoshì jiéguǒ.
Anh ấy nóng lòng chờ đợi kết quả thi.
Cách viết
急
切
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 急切地盼望 — mong ngóng khẩn thiết
- 心情急切 — tâm trạng nóng vội
- 急切需要 — rất cần gấp
Từ cùng chữ
急 cấpCả họ 21 từ →
切 thiếtCả họ 18 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.