Từ điển HSK / 急需
急需
Hán Việt: cấp nhuđộng từHSK 3.0 cấp 5
cần gấp, cấp thiết cần
Tốc độ
Ví dụ
灾区急需食品和药品。
zāiqū jíxū shípǐn hé yàopǐn.
Vùng thiên tai cần gấp lương thực và thuốc men.
Cách viết
急
需
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 急需帮助 — cần giúp gấp
- 急需资金 — cần vốn gấp
- 急需解决 — cần giải quyết gấp
Từ cùng chữ
急 cấpCả họ 21 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.