Từ điển HSK / 供需
供需
Hán Việt: cung nhudanh từHSK 3.0 cấp 7-9
cung và cầu; cung cầu
Tốc độ
Ví dụ
市场的供需关系直接影响价格波动。
shìchǎng de gōngxū guānxì zhíjiē yǐngxiǎng jiàgé bōdòng.
Quan hệ cung cầu của thị trường ảnh hưởng trực tiếp đến biến động giá cả.
Cách viết
供
需
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 供需关系 — quan hệ cung cầu
- 供需平衡 — cân bằng cung cầu
- 供需失衡 — mất cân bằng cung cầu
Từ cùng chữ
供 cungCả họ 10 từ →
- 提供tígōngcung cấp; cung ứng
- 供给gōngjǐcung cấp; cung ứng (vật tư, năng lượng...); nguồn cung; sự cung ứng (kinh tế)
- 供应gōngyìngcung ứng; cung cấp; sự cung ứng; nguồn cung
- 供暖gōngnuǎncung cấp sưởi ấm; cấp nhiệt sưởi
- 供求gōngqiúcung cầu; cung và cầu (trên thị trường)
- 供养gōngyǎngphụng dưỡng, nuôi dưỡng (cha mẹ, bề trên); cung cấp cho sinh sống
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.