Từ điển HSK / 供暖
供暖
Hán Việt: cung noãnđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
cung cấp sưởi ấm; cấp nhiệt sưởi
Tốc độ
Ví dụ
北方冬天都会集中供暖。
běifāng dōngtiān dōu huì jízhōng gōngnuǎn.
Miền Bắc mùa đông đều sưởi ấm tập trung.
Cách viết
供
暖
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 集中供暖 — sưởi ấm tập trung
- 冬季供暖 — sưởi ấm mùa đông
- 供暖设备 — thiết bị sưởi
Từ cùng chữ
供 cungCả họ 10 từ →
- 提供tígōngcung cấp; cung ứng
- 供给gōngjǐcung cấp; cung ứng (vật tư, năng lượng...); nguồn cung; sự cung ứng (kinh tế)
- 供应gōngyìngcung ứng; cung cấp; sự cung ứng; nguồn cung
- 供求gōngqiúcung cầu; cung và cầu (trên thị trường)
- 供需gōngxūcung và cầu; cung cầu
- 供养gōngyǎngphụng dưỡng, nuôi dưỡng (cha mẹ, bề trên); cung cấp cho sinh sống
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.