Từ điển HSK / 供暖

供暖

Hán Việt: cung noãnđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

cung cấp sưởi ấm; cấp nhiệt sưởi

Tốc độ

Ví dụ

北方冬天都会集中供暖

běifāng dōngtiān dōu huì jízhōng gōngnuǎn.

Miền Bắc mùa đông đều sưởi ấm tập trung.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 集中供暖sưởi ấm tập trung
  • 冬季供暖sưởi ấm mùa đông
  • 供暖设备thiết bị sưởi

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK