Cây Hán Việt / 暖
暖
nuǎnHán Việt: noãncấp 6
ấm, ấm áp; sưởi ấm, làm cho ấm lên
Trang chữ 暖 →7 từ ghép chứa 暖 · dễ trước
- 暖和nuǎnhuonoãn hoàấm áp; ấm; làm cho ấm; sưởi ấmcấp 4
- 温暖wēnnuǎnôn noãnấm áp; sưởi ấm, làm ấm lòngcấp 5
- 保暖bǎonuǎnbảo noãngiữ ấmcấp 6
- 暖气nuǎnqìnoãn khíhơi ấm; hệ thống sưởi ấmcấp 6
- 供暖gōngnuǎncung noãncung cấp sưởi ấm; cấp nhiệt sưởicấp 7-9
- 取暖qǔnuǎnthủ noãnsưởi ấm; làm cho ấm ngườicấp 7-9
- 暖烘烘nuǎnhōnghōngnoãn hồng hồngấm áp; ấm sực; ấm cúngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.