Cây Hán Việt / 暖

暖

nuǎnHán Việt: noãncấp 6

ấm, ấm áp; sưởi ấm, làm cho ấm lên

Trang chữ 暖 →

7 từ ghép chứa 暖 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.