Từ điển HSK / 切割
切割
Hán Việt: thiết cátđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
cắt; xẻ; gia công cắt (vật liệu cứng)
Tốc độ
Ví dụ
工人用激光切割钢板。
gōngrén yòng jīguāng qiēgē gāngbǎn.
Công nhân dùng tia laser để cắt tấm thép.
Cách viết
切
割
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 激光切割 — cắt bằng laser
- 切割金属 — cắt kim loại
- 精密切割 — cắt tinh xảo
Từ cùng chữ
切 thiếtCả họ 18 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.