Cây Hán Việt / 割
割
gēHán Việt: cátcấp 6
cắt, gặt, xẻ (bằng dao); chia cắt
Trang chữ 割 →3 từ ghép chứa 割 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 割
gēHán Việt: cátcấp 6
cắt, gặt, xẻ (bằng dao); chia cắt
Trang chữ 割 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.