Từ điển HSK / 割
割
Hán Việt: cátđộng từHSK 3.0 cấp 6
cắt, gặt, xẻ (bằng dao); chia cắt
Tốc độ
Ví dụ
农民正在田里割稻子。
nóngmín zhèngzài tián lǐ gē dàozi.
Nông dân đang gặt lúa ngoài đồng.
Cách viết
割
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 割麦子 — gặt lúa mì
- 割草 — cắt cỏ
- 割断绳子 — cắt đứt dây
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.