Từ điển HSK / 万一
万一
Hán Việt: ✓ vạn nhấtdanh từ, liên từHSK 3.0 cấp 5
điều bất trắc, chuyện không may xảy ra; lỡ như, vạn nhất (nếu chẳng may)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
điều bất trắc, chuyện không may xảy ra
多带点钱,以防万一。
duō dài diǎn qián, yǐ fáng wànyī.
Mang thêm chút tiền để phòng bất trắc.
连
lỡ như, vạn nhất (nếu chẳng may)
万一下雨,我们就改天去。
wànyī xiàyǔ, wǒmen jiù gǎitiān qù.
Lỡ như trời mưa, chúng ta sẽ đi vào hôm khác.
Cách viết
万
一
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 万一失败 — lỡ như thất bại
- 以防万一 — để phòng bất trắc
- 万一的情况 — tình huống bất ngờ
Từ cùng chữ
万 vạnCả họ 15 từ →
- 千万qiānwànngàn vạn lần, nhất định phải (nhấn mạnh)
- 万物wànwùvạn vật; muôn loài; mọi sự vật trong vũ trụ
- 成千上万chéngqiān-shàngwànhàng ngàn hàng vạn, vô số (số lượng rất nhiều)
- 千家万户qiānjiā-wànhùmuôn nhà nghìn hộ; mọi nhà; khắp các gia đình
- 万分wànfēnvô cùng; hết sức; muôn phần
- 万能wànnéngvạn năng; đa năng; toàn năng, làm được mọi việc
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.