Từ điển HSK / 千家万户
千家万户
Hán Việt: thiên gia vạn hộthành ngữHSK 3.0 cấp 6
muôn nhà nghìn hộ; mọi nhà; khắp các gia đình
Tốc độ
Ví dụ
改革的春风吹进了千家万户。
gǎigé de chūnfēng chuī jìnle qiānjiā-wànhù.
Làn gió cải cách thổi vào muôn nhà.
Cách viết
千
家
万
户
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 遍及千家万户 — khắp mọi nhà
- 走进千家万户 — đến với muôn nhà
- 千家万户的生活 — đời sống muôn nhà
Từ cùng chữ
千 thiênCả họ 9 từ →
- 千克qiānkè(lượng từ) kilôgam, kg
- 千万qiānwànngàn vạn lần, nhất định phải (nhấn mạnh)
- 成千上万chéngqiān-shàngwànhàng ngàn hàng vạn, vô số (số lượng rất nhiều)
- 千变万化qiānbiàn-wànhuàbiến hóa khôn lường; thay đổi liên tục muôn hình vạn trạng
- 千方百计qiānfāng-bǎijìtrăm phương ngàn kế; tìm mọi cách, dùng đủ mọi biện pháp
- 千军万马qiānjūn-wànmǎthiên binh vạn mã; lực lượng hùng hậu, khí thế lớn
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.