Từ điển HSK / 画家
画家
Hán Việt: hoạ giadanh từHSK 3.0 cấp 3
họa sĩ; người vẽ tranh
Tốc độ
Ví dụ
他是一位有名的画家。
tā shì yí wèi yǒumíng de huàjiā.
Anh ấy là một họa sĩ nổi tiếng.
Cách viết
画
家
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 有名的画家 — họa sĩ nổi tiếng
- 当画家 — làm họa sĩ
- 年轻画家 — họa sĩ trẻ
Từ cùng chữ
画 hoạCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.