Từ điển HSK / 图画
图画
Hán Việt: đồ hoạdanh từHSK 3.0 cấp 5
tranh, hình vẽ
Tốc độ
Ví dụ
墙上挂着一幅美丽的图画。
qiáng shàng guà zhe yì fú měilì de túhuà.
Trên tường treo một bức tranh đẹp.
Cách viết
图
画
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一幅图画 — một bức tranh
- 美丽的图画 — bức tranh đẹp
- 图画书 — sách tranh
Từ cùng chữ
图 đồCả họ 16 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.