Từ điển HSK / 图案
图案
Hán Việt: đồ ándanh từHSK 3.0 cấp 6
hoa văn, họa tiết, mô típ trang trí
Tốc độ
Ví dụ
这块布上有漂亮的花朵图案。
zhè kuài bù shàng yǒu piàoliang de huāduǒ tú'àn.
Trên tấm vải này có họa tiết bông hoa đẹp.
Cách viết
图
案
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 装饰图案 — hoa văn trang trí
- 几何图案 — họa tiết hình học
- 设计图案 — thiết kế họa tiết
Từ cùng chữ
图 đồCả họ 16 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.