Từ điển HSK / 图书
图书
Hán Việt: đồ thưdanh từHSK 3.0 cấp 5
sách, sách vở
Tốc độ
Ví dụ
这家图书馆的图书非常丰富。
zhè jiā túshūguǎn de túshū fēicháng fēngfù.
Sách của thư viện này rất phong phú.
Cách viết
图
书
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 图书馆 — thư viện
- 借图书 — mượn sách
- 电子图书 — sách điện tử
Từ cùng chữ
图 đồCả họ 16 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.