Cây Hán Việt / 图
图
túHán Việt: đồcấp 4 · 7-9
hình, bức tranh, bản đồ; mưu cầu, mong muốn
Trang chữ 图 →16 từ ghép chứa 图 · dễ trước
- 地图dìtúđịa đồbản đồcấp 3
- 图书馆túshūguǎnđồ thư quánthư việncấp 3
- 图片túpiànđồ phiếnhình ảnh, bức ảnhcấp 4
- 图画túhuàđồ hoạtranh, hình vẽcấp 5
- 图书túshūđồ thưsách, sách vởcấp 5
- 试图shìtúthí đồcố gắng; thử; mưu toan (làm gì)cấp 6
- 图案tú’ànđồ ánhoa văn, họa tiết, mô típ trang trícấp 6
- 图表túbiǎođồ biểubiểu đồ, đồ thị, bảng biểucấp 6
- 图像túxiàngđồ tượnghình ảnh, hình tượng (đồ họa)cấp 6
- 插图chātúsáp đồtranh minh họa; hình minh họacấp 7-9
- 蓝图lántúlam đồbản thiết kế, bản vẽ; kế hoạch, viễn cảnh tương laicấp 7-9
- 企图qǐtúxí đồmưu toan, hòng, cố ý định (thường nghĩa xấu); ý đồ, mưu đồ, dụng ý (thường nghĩa xấu)cấp 7-9
- 图形túxíng✓ đồ hìnhhình vẽ, đồ hình, hình (khối); đồ họacấp 7-9
- 图纸túzhǐđồ chỉbản vẽ, bản thiết kế (kỹ thuật)cấp 7-9
- 意图yìtú✓ ý đồđịnh, có ý, toan tính (làm gì); ý đồ, ý định, dụng ýcấp 7-9
- 截图jiétútiệt đồchụp màn hình
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.