Từ điển HSK / 意图

意图

Hán Việt: ✓ ý đồđộng từ, danh từHSK 7–9

định, có ý, toan tính (làm gì); ý đồ, ý định, dụng ý

Nghĩa theo từ loại

动

định, có ý, toan tính (làm gì)

他意图掩盖真相。

tā yìtú yǎngài zhēnxiàng.

Anh ta có ý che giấu sự thật.

名

ý đồ, ý định, dụng ý

我们必须弄清对方的真实意图。

wǒmen bìxū nòngqīng duìfāng de zhēnshí yìtú.

Chúng ta phải làm rõ ý đồ thật sự của đối phương.

Cách viết

意
图

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 意图明显 — ý đồ rõ ràng
  • 良好意图 — ý định tốt đẹp
  • 意图不轨 — mưu đồ bất chính

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK