Từ điển HSK / 图形

图形

Hán Việt: ✓ đồ hìnhdanh từHSK 7–9

hình vẽ, đồ hình, hình (khối); đồ họa

Ví dụ

请把这些图形按形状分类。

qǐng bǎ zhèxiē túxíng àn xíngzhuàng fēnlèi.

Hãy phân loại các hình này theo hình dạng.

Cách viết

图
形

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 几何图形 — hình hình học
  • 图形设计 — thiết kế đồ họa
  • 立体图形 — hình khối

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK