Từ điển HSK / 图纸
图纸
Hán Việt: đồ chỉdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
bản vẽ, bản thiết kế (kỹ thuật)
Tốc độ
Ví dụ
工人们正按照图纸施工。
gōngrénmen zhèng ànzhào túzhǐ shīgōng.
Công nhân đang thi công theo bản vẽ.
Cách viết
图
纸
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 设计图纸 — bản vẽ thiết kế
- 施工图纸 — bản vẽ thi công
- 看图纸 — xem bản vẽ
Từ cùng chữ
图 đồCả họ 16 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.