Cây Hán Việt / 纸
纸
zhǐHán Việt: chỉcấp 3
giấy
Trang chữ 纸 →6 từ ghép chứa 纸 · dễ trước
- 报纸bàozhǐbáo chỉbáo, tờ báocấp 3
- 纸巾zhǐjīnchỉ cânkhăn giấycấp 4
- 图纸túzhǐđồ chỉbản vẽ, bản thiết kế (kỹ thuật)cấp 7-9
- 锡纸xīzhǐtích chỉgiấy bạc; giấy thiếc (dùng gói và nướng thực phẩm)cấp 7-9
- 纸币zhǐbìchỉ tệtiền giấy; giấy bạccấp 7-9
- 纸上谈兵zhǐshàng-tánbīngchỉ thượng đàm binhbàn việc quân trên giấy; lý thuyết suông, chỉ nói mà không làm được thực tếcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.