Từ điển HSK / 书店
书店
Hán Việt: thư điếmdanh từHSK 3.0 cấp 1
hiệu sách; nhà sách
Tốc độ
Ví dụ
我想去书店买一本书。
wǒ xiǎng qù shūdiàn mǎi yì běn shū.
Tôi muốn đi hiệu sách mua một quyển sách.
Cách viết
书
店
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去书店 — đi hiệu sách
- 一家书店 — một hiệu sách
- 书店买书 — mua sách ở hiệu sách
Từ cùng chữ
书 thưCả họ 22 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.