Từ điển HSK / 便利店
便利店
Hán Việt: tiện lợi điếmdanh từHSK 3.0 cấp 5
cửa hàng tiện lợi
Tốc độ
Ví dụ
我家附近有一家便利店。
wǒ jiā fùjìn yǒu yì jiā biànlìdiàn.
Gần nhà tôi có một cửa hàng tiện lợi.
Cách viết
便
利
店
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 二十四小时便利店 — cửa hàng tiện lợi 24 giờ
- 楼下的便利店 — cửa hàng tiện lợi dưới lầu
- 开便利店 — mở cửa hàng tiện lợi
Từ cùng chữ
便 tiệnCả họ 16 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.