Cây Hán Việt / 便
便
biànHán Việt: tiệncấp 5
thì, liền (biểu thị tiếp ngay sau)
Trang chữ 便 →16 từ ghép chứa 便 · dễ trước
- 便宜piányitiện nghirẻ; giá thấpcấp 1
- 方便fāngbiànphương tiệnthuận tiện, tiện lợicấp 3
- 方便面fāngbiànmiànphương tiện diệnmì ăn liền, mì góicấp 3
- 便于biànyútiện vutiện cho; dễ dàng (làm việc gì)cấp 4
- 不便búbiàn✓ bất tiệnbất tiện; không thuận tiện; không tiện (làm việc gì)cấp 4
- 顺便shùnbiànthuận tiệntiện thể; nhân tiệncấp 4
- 随便suíbiàntuỳ tiệntùy tiện; xuề xòa; tùy ý; tùy thích; bất kể; dù... cũngcấp 4
- 便利biànlì✓ tiện lợitiện lợi, thuận tiện; tạo điều kiện thuận lợi chocấp 5
- 便利店biànlìdiàntiện lợi điếmcửa hàng tiện lợicấp 5
- 便捷biànjiétiện tiệpthuận tiện; nhanh gọncấp 6
- 即便jíbiàntức tiệncho dù; dù rằng (nhượng bộ giả định)cấp 6
- 以便yǐbiàndĩ tiệnđể, để cho tiện, để màcấp 6
- 便饭biànfàntiện phạnbữa cơm thường; cơm đạm bạccấp 7-9
- 粪便fènbiànphân tiệnphân; chất bài tiết (phân và nước tiểu)cấp 7-9
- 便携式biànxiéshìtiện huề thứcloại xách tay; di động; gọn nhẹ mang theocấp 7-9
- 便秘biànmìtiện bítáo bón
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.