Từ điển HSK / 便携式
便携式
Hán Việt: tiện huề thứctính từHSK 3.0 cấp 7-9
loại xách tay; di động; gọn nhẹ mang theo
Tốc độ
Ví dụ
他买了一台便携式充电宝。
tā mǎi le yì tái biànxiéshì chōngdiànbǎo.
Anh ấy mua một cục sạc dự phòng loại xách tay.
Cách viết
便
携
式
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 便携式电脑 — máy tính xách tay
- 便携式设备 — thiết bị di động
- 便携式音箱 — loa di động
Từ cùng chữ
便 tiệnCả họ 16 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.