Cây Hán Việt / 店
店
diànHán Việt: điếmcấp 1
cửa hàng; tiệm
Trang chữ 店 →9 từ ghép chứa 店 · dễ trước
- 饭店fàndiànphạn điếmquán ăn; nhà hàng; khách sạncấp 1
- 商店shāngdiànthương điếmcửa hàng; tiệmcấp 1
- 书店shūdiànthư điếmhiệu sách; nhà sáchcấp 1
- 酒店jiǔdiàntửu điếmkhách sạncấp 2
- 药店yàodiàndược điếmhiệu thuốc; nhà thuốccấp 2
- 便利店biànlìdiàntiện lợi điếmcửa hàng tiện lợicấp 5
- 店铺diànpùđiếm phôcửa hàng, cửa tiệmcấp 6
- 店员diànyuánđiếm viênnhân viên bán hàng (trong cửa hàng)
- 裁缝店cáifengdiàntài phùng điếmtiệm may; hiệu may đo
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.