Từ điển HSK / 书包
书包
Hán Việt: thư baodanh từHSK 3.0 cấp 2
cặp sách; ba lô đi học
Tốc độ
Ví dụ
他的书包里有很多书。
tā de shūbāo lǐ yǒu hěn duō shū.
Trong cặp sách của cậu ấy có rất nhiều sách.
Cách viết
书
包
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 背书包 — đeo cặp sách
- 红色书包 — cặp màu đỏ
- 一个书包 — một cái cặp
Từ cùng chữ
书 thưCả họ 22 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.