Từ điển HSK / 书包

书包

Hán Việt: thư baodanh từHSK 3.0 cấp 2

cặp sách; ba lô đi học

Tốc độ

Ví dụ

他的书包里有很多书。

tā de shūbāo lǐ yǒu hěn duō shū.

Trong cặp sách của cậu ấy có rất nhiều sách.

Cách viết

书
包

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 背书包 — đeo cặp sách
  • 红色书包 — cặp màu đỏ
  • 一个书包 — một cái cặp

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK