Từ điển HSK / 方案
方案
Hán Việt: ✓ phương ándanh từHSK 3.0 cấp 5
phương án; kế hoạch (cụ thể, có hệ thống)
Tốc độ
Ví dụ
我们需要一个更好的方案。
wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de fāng'àn.
Chúng ta cần một phương án tốt hơn.
Cách viết
方
案
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 设计方案 — phương án thiết kế
- 备用方案 — phương án dự phòng
- 制定方案 — lập phương án
Từ cùng chữ
方 phươngCả họ 42 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.