Từ điển HSK / 动画
动画
Hán Việt: động hoạdanh từHSK 3.0 cấp 5
phim hoạt hình, hoạt họa
Tốc độ
Ví dụ
孩子们都很喜欢看动画。
háizimen dōu hěn xǐhuān kàn dònghuà.
Bọn trẻ đều rất thích xem phim hoạt hình.
Cách viết
动
画
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 看动画 — xem phim hoạt hình
- 动画电影 — phim hoạt hình
- 制作动画 — làm hoạt hình
Từ cùng chữ
动 độngCả họ 81 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.