Từ điển HSK / 动物园
动物园
Hán Việt: động vật viêndanh từHSK 3.0 cấp 3
sở thú, vườn thú
Tốc độ
Ví dụ
周末我们带孩子去动物园玩。
zhōumò wǒmen dài háizi qù dòngwùyuán wán.
Cuối tuần chúng tôi đưa con đi chơi sở thú.
Cách viết
动
物
园
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去动物园 — đi sở thú
- 动物园门口 — cổng sở thú
- 参观动物园 — tham quan sở thú
Từ cùng chữ
动 độngCả họ 81 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.