Từ điển HSK / 动车
动车
Hán Việt: động xadanh từHSK 3.0 cấp 4
tàu cao tốc (động xa)
Tốc độ
Ví dụ
我们坐动车去上海。
wǒmen zuò dòngchē qù Shànghǎi.
Chúng tôi đi tàu cao tốc đến Thượng Hải.
Cách viết
动
车
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 坐动车 — đi tàu cao tốc
- 动车票 — vé tàu cao tốc
- 一趟动车 — một chuyến tàu cao tốc
Từ cùng chữ
动 độngCả họ 81 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.