Từ điển HSK / 购物
购物
Hán Việt: cấu vậtđộng từHSK 3.0 cấp 4
mua sắm
Tốc độ
Ví dụ
周末我喜欢和朋友一起购物。
zhōumò wǒ xǐhuan hé péngyou yìqǐ gòuwù.
Cuối tuần tôi thích đi mua sắm cùng bạn bè.
Cách viết
购
物
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 出去购物 — đi mua sắm
- 购物中心 — trung tâm mua sắm
- 网上购物 — mua sắm trực tuyến
Từ cùng chữ
购 cấu
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.