Từ điển HSK / 采购
采购
Hán Việt: thái cấuđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6
thu mua, mua sắm (số lượng lớn); nhân viên thu mua; việc thu mua
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
thu mua, mua sắm (số lượng lớn)
公司派他去采购原材料。
gōngsī pài tā qù cǎigòu yuáncáiliào.
Công ty cử anh ấy đi thu mua nguyên vật liệu.
名
nhân viên thu mua; việc thu mua
他是公司的采购。
tā shì gōngsī de cǎigòu.
Anh ấy là nhân viên thu mua của công ty.
Cách viết
采
购
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 采购部门 — bộ phận thu mua
- 集中采购 — thu mua tập trung
- 采购清单 — danh sách mua hàng
Từ cùng chữ
采 tháiCả họ 12 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.