Cây Hán Việt / 采
采
cǎiHán Việt: tháicấp 7-9
hái, ngắt, thu hái (hoa, lá, quả); khai thác (khoáng sản); chọn lấy, thu thập, thu nhặt
Trang chữ 采 →12 từ ghép chứa 采 · dễ trước
- 采访cǎifǎngthái phỏngphỏng vấn, đi thu thập tincấp 5
- 采取cǎiqǔthái thủáp dụng, thực hiện (biện pháp, thái độ)cấp 5
- 采用cǎiyòngthái dụngsử dụng, áp dụng (sau khi chọn lựa)cấp 5
- 采购cǎigòuthái cấuthu mua, mua sắm (số lượng lớn); nhân viên thu mua; việc thu muacấp 6
- 采集cǎijíthái tậpthu thập, thu nhặt, hái lượmcấp 6
- 采纳cǎinàthái nạptiếp thu, chấp nhận (ý kiến, đề nghị)cấp 6
- 采矿cǎikuàngthái khoángkhai thác mỏ, khai thác khoáng sảncấp 7-9
- 采摘cǎizhāithái tríchhái, ngắt (hoa, quả)cấp 7-9
- 风采fēngcǎi✓ phong tháiphong thái; phong độ; dáng vẻ (đẹp đẽ)cấp 7-9
- 开采kāicǎikhai tháikhai thác (khoáng sản, tài nguyên dưới lòng đất)cấp 7-9
- 无精打采wújīng-dǎcǎivô tinh đả tháiuể oải; bơ phờ; ủ rũ; mệt mỏi thiếu sức sốngcấp 7-9
- 兴高采烈xìnggāo-cǎilièhưng cao thái liệthân hoan phấn khởi; vui mừng hớn hởcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.