Cây Hán Việt / 采

采

cǎiHán Việt: tháicấp 7-9

hái, ngắt, thu hái (hoa, lá, quả); khai thác (khoáng sản); chọn lấy, thu thập, thu nhặt

Trang chữ 采 →

12 từ ghép chứa 采 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.