Từ điển HSK / 无精打采
无精打采
Hán Việt: vô tinh đả tháithành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
uể oải; bơ phờ; ủ rũ; mệt mỏi thiếu sức sống
Tốc độ
Ví dụ
昨晚没睡好,他一整天都无精打采的。
zuówǎn méi shuì hǎo, tā yìzhěngtiān dōu wújīng-dǎcǎi de.
Đêm qua ngủ không ngon, cả ngày anh ấy uể oải bơ phờ.
Cách viết
无
精
打
采
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 显得无精打采 — tỏ ra uể oải
- 无精打采地走着 — đi lờ đờ
- 一整天无精打采 — cả ngày bơ phờ
Từ cùng chữ
无 vôCả họ 69 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.