Từ điển HSK / 无关

无关

Hán Việt: vô quanđộng từHSK 3.0 cấp 5

không liên quan, không dính dáng

Tốc độ

Ví dụ

这件事与你无关

zhè jiàn shì yǔ nǐ wúguān.

Việc này không liên quan đến bạn.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 与此无关không liên quan đến việc này
  • 毫不无关chẳng dính dáng
  • 无关紧要không quan trọng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK