Từ điển HSK / 无限
无限
Hán Việt: ✓ vô hạntính từHSK 3.0 cấp 5
vô hạn, không có giới hạn
Tốc độ
Ví dụ
科技的发展前途无限。
kējì de fāzhǎn qiántú wúxiàn.
Sự phát triển của khoa học công nghệ có tiền đồ vô hạn.
Cách viết
无
限
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 无限风光 — phong cảnh vô hạn
- 无限可能 — khả năng vô tận
- 前途无限 — tiền đồ vô hạn
Từ cùng chữ
无 vôCả họ 69 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.