Từ điển HSK / 无限

无限

Hán Việt: vô hạntính từHSK 3.0 cấp 5

vô hạn, không có giới hạn

Tốc độ

Ví dụ

科技的发展前途无限

kējì de fāzhǎn qiántú wúxiàn.

Sự phát triển của khoa học công nghệ có tiền đồ vô hạn.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 无限风光phong cảnh vô hạn
  • 无限可能khả năng vô tận
  • 前途无限tiền đồ vô hạn

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK