Từ điển HSK / 限度
限度
Hán Việt: ✓ hạn độdanh từHSK 3.0 cấp 6
hạn độ, giới hạn, mức tối đa
Tốc độ
Ví dụ
我的耐心是有限度的。
wǒ de nàixīn shì yǒu xiàndù de.
Sự kiên nhẫn của tôi là có giới hạn.
Cách viết
限
度
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 最大限度 — mức tối đa
- 超过限度 — vượt quá giới hạn
- 一定限度 — giới hạn nhất định
Từ cùng chữ
限 hạnCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.