Từ điển HSK / 态度
态度
Hán Việt: ✓ thái độdanh từHSK 3.0 cấp 4
thái độ
Tốc độ
Ví dụ
他对工作的态度很认真。
tā duì gōngzuò de tàidù hěn rènzhēn.
Thái độ với công việc của anh ấy rất nghiêm túc.
Cách viết
态
度
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 态度好 — thái độ tốt
- 服务态度 — thái độ phục vụ
- 认真的态度 — thái độ nghiêm túc
Từ cùng chữ
态 thái
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.