Từ điển HSK / 状态
状态
Hán Việt: ✓ trạng tháidanh từHSK 3.0 cấp 5
trạng thái
Tốc độ
Ví dụ
他今天的精神状态很好。
tā jīntiān de jīngshén zhuàngtài hěn hǎo.
Trạng thái tinh thần của anh ấy hôm nay rất tốt.
Cách viết
状
态
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 精神状态 — trạng thái tinh thần
- 工作状态 — trạng thái làm việc
- 最佳状态 — trạng thái tốt nhất
Từ cùng chữ
状 trạng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.