Từ điển HSK / 长度
长度
Hán Việt: trường độdanh từHSK 3.0 cấp 5
chiều dài, độ dài
Tốc độ
Ví dụ
这座桥的长度是两公里。
zhè zuò qiáo de chángdù shì liǎng gōnglǐ.
Chiều dài cây cầu này là hai cây số.
Cách viết
长
度
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 测量长度 — đo chiều dài
- 桌子的长度 — chiều dài cái bàn
- 计算长度 — tính chiều dài
Từ cùng chữ
长 trườngCả họ 37 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.