Cây Hán Việt / 长
长
chángHán Việt: trườngcấp 2
dài
Trang chữ 长 →37 từ ghép chứa 长 · dễ trước
- 校长xiàozhǎng✓ hiệu trưởnghiệu trưởngcấp 3
- 队长duìzhǎng✓ đội trưởngđội trưởngcấp 4
- 家长jiāzhǎnggia trưởngphụ huynh, người giám hộ (cha mẹ)cấp 4
- 院长yuànzhǎng✓ viện trưởngviện trưởng, trưởng khoacấp 4
- 增长zēngzhǎng✓ tăng trưởngtăng trưởng, gia tăngcấp 4
- 长处chángchùtrường xứđiểm mạnh, sở trường, ưu điểmcấp 5
- 长度chángdùtrường độchiều dài, độ dàicấp 5
- 长久chángjiǔtrường cửulâu dài, dài lâucấp 5
- 长期chángqītrường kỳthời gian dài, kỳ hạn dài; lâu dài, dài hạncấp 5
- 长途chángtútrường đồđường dài, cự ly xacấp 5
- 长远chángyuǎntrường viễnlâu dài, xa rộng (về tương lai)cấp 5
- 成长chéngzhǎngthành trưởngtrưởng thành; phát triển; lớn lêncấp 5
- 擅长shànchángthiện trườnggiỏi về, thành thạocấp 5
- 生长shēngzhǎng✓ sinh trưởngsinh trưởng, lớn lêncấp 5
- 延长yánchángduyên trườngkéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)cấp 5
- 长短chángduǎntrường đoảnchiều dài ngắn, độ dài; điều hay dở, chuyện phải tráicấp 6
- 长寿chángshòu✓ trường thọtrường thọ, sống lâucấp 6
- 漫长mànchángmạn trườngdài dằng dặc, dài đằng đẵng (thời gian, con đường)cấp 6
- 特长tèchángđặc trườngsở trường, thế mạnh, năng khiếu riêngcấp 6
- 长辈zhǎngbèitrưởng bốibậc trưởng bối, người lớn tuổi (trong họ)cấp 6
- 长效chángxiàotrường hiệucó hiệu quả lâu dài; tác dụng bền lâu (làm định ngữ)cấp 7-9
- 长征chángzhēngtrường chinhhành quân xa; đi đường dài gian khổ; cuộc Trường Chinh; chặng đường dài gian khổ (ẩn dụ)cấp 7-9
- 长足chángzútrường túcvượt bậc; nhanh chóng và lớn mạnh (dùng cho tiến bộ, phát triển)cấp 7-9
- 冗长rǒngchángnhũng trườngdài dòng; lê thê; rườm rà (văn bản, bài nói)cấp 7-9
- 师长shīzhǎngsư trưởngthầy cô, bậc thầy (cách gọi tôn kính người dạy dỗ mình); sư đoàn trưởng (người chỉ huy cấp sư đoàn trong quân đội)cấp 7-9
- 修长xiūchángtu trườngthon dài, mảnh mai (dáng người, tay chân)cấp 7-9
- 长相zhǎngxiàngtrưởng tướngdiện mạo, dung mạo, ngoại hình (khuôn mặt)cấp 7-9
- 专长zhuānchángchuyên trườngsở trường; chuyên môn; kỹ năng riêngcấp 7-9
- 董事长dǒngshìzhǎngđổng sự trưởngchủ tịch hội đồng quản trịcấp 7-9
- 长期以来chángqīyǐláitrường kỳ dĩ laitừ lâu nay; lâu nay; trong suốt thời gian dàicấp 7-9
- 天长地久tiāncháng-dìjiǔthiên trường địa cửubền lâu mãi mãi như trời đất; thường chỉ tình cảm vĩnh cửucấp 7-9
- 土生土长tǔshēng-tǔzhǎngthổ sinh thổ trưởngsinh ra và lớn lên tại chỗ; bản địa chính gốc, thuần túy địa phươngcấp 7-9
- 揠苗助长yàmiáo-zhùzhǎngyển miêu trợ trưởngnhổ mạ giúp lớn — nóng vội cầu thành, làm trái quy luật nên hỏng việccấp 7-9
- 一技之长yíjìzhīchángnhất kỹ chi trườngmột sở trường, một nghề/kỹ năng chuyên biệtcấp 7-9
- 源远流长yuányuǎn-liúchángnguyên viễn lưu trườngnguồn xa dòng dài; lịch sử lâu đời, truyền thống bền vữngcấp 7-9
- 长沙Chángshā✓ trường saTrường Sa (địa danh Trung Quốc)
- 长春Chángchūn✓ trường xuânTrường Xuân (địa danh Trung Quốc)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.