Từ điển HSK / 长春

长春

Chángchūn

Hán Việt: trường xuândanh từ

Trường Xuân (địa danh Trung Quốc)

Ví dụ

他打算下个月去长春

Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Chángchūn.

Anh ấy định tháng sau đi Trường Xuân.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 长春đi Trường Xuân
  • 长春người Trường Xuân
  • 长春的天气thời tiết Trường Xuân

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK