Từ điển HSK / 春卷
春卷
chūnjuǎnHán Việt: xuân quyểndanh từ
nem, chả giò
Ví dụ
过年的时候家里会做春卷。
Guònián de shíhou jiā lǐ huì zuò chūnjuǎn.
Dịp Tết nhà tôi hay làm nem.
Cách viết
春
卷
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吃春卷 — ăn nem
- 炸春卷 — chả giò chiên
- 一个春卷 — một cái nem
Từ cùng chữ
春 xuân
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.