Từ điển HSK / 关于
关于
Hán Việt: quan vugiới từHSK 3.0 cấp 3
về; liên quan đến (giới từ nêu nội dung)
Tốc độ
Ví dụ
这是一本关于中国的书。
zhè shì yì běn guānyú zhōngguó de shū.
Đây là một quyển sách về Trung Quốc.
Cách viết
关
于
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 关于历史 — về lịch sử
- 关于这件事 — về việc này
- 关于中国 — về Trung Quốc
Từ cùng chữ
关 quanCả họ 30 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.