Từ điển HSK / 收购
收购
Hán Việt: thu cấuđộng từHSK 3.0 cấp 6
thu mua; mua lại; thâu tóm
Tốc độ
Ví dụ
那家大公司收购了这家初创企业。
nà jiā dà gōngsī shōugòu le zhè jiā chūchuàng qǐyè.
Công ty lớn đó đã mua lại doanh nghiệp khởi nghiệp này.
Cách viết
收
购
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 收购粮食 — thu mua lương thực
- 收购公司 — mua lại công ty
- 高价收购 — mua lại giá cao
Từ cùng chữ
收 thuCả họ 36 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.