Từ điển HSK / 收购

收购

Hán Việt: thu cấuđộng từHSK 3.0 cấp 6

thu mua; mua lại; thâu tóm

Tốc độ

Ví dụ

那家大公司收购了这家初创企业。

nà jiā dà gōngsī shōugòu le zhè jiā chūchuàng qǐyè.

Công ty lớn đó đã mua lại doanh nghiệp khởi nghiệp này.

Cách viết

收
购

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 收购粮食 — thu mua lương thực
  • 收购公司 — mua lại công ty
  • 高价收购 — mua lại giá cao

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK