Từ điển HSK / 收入
收入
Hán Việt: ✓ thu nhậpđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 4
thu vào; thu được (tiền); thu nhập; tiền kiếm được
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
thu vào; thu được (tiền)
公司今年收入了不少钱。
gōngsī jīnnián shōurù le bù shǎo qián.
Năm nay công ty thu vào không ít tiền.
名
thu nhập; tiền kiếm được
他每个月的收入很稳定。
tā měi ge yuè de shōurù hěn wěndìng.
Thu nhập hàng tháng của anh ấy rất ổn định.
Cách viết
收
入
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 收入很高 — thu nhập cao
- 增加收入 — tăng thu nhập
- 每月收入 — thu nhập hàng tháng
Từ cùng chữ
收 thuCả họ 36 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.