Từ điển HSK / 入住
入住
Hán Việt: nhập trúđộng từHSK 3.0 cấp 4
nhận phòng; vào ở; lưu trú
Tốc độ
Ví dụ
我们下午三点可以入住。
wǒmen xiàwǔ sān diǎn kěyǐ rùzhù.
Ba giờ chiều chúng tôi có thể nhận phòng.
Cách viết
入
住
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 办理入住 — làm thủ tục nhận phòng
- 入住酒店 — nhận phòng khách sạn
- 入住时间 — giờ nhận phòng
Từ cùng chữ
入 nhậpCả họ 30 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.