Cây Hán Việt / 住
住
zhùHán Việt: trúcấp 1
ở; cư trú; sống
Trang chữ 住 →11 từ ghép chứa 住 · dễ trước
- 住院zhùyuàntrú việnnằm viện, nhập việncấp 3
- 入住rùzhùnhập trúnhận phòng; vào ở; lưu trúcấp 4
- 居住jūzhù✓ cư trúcư trú, sinh sốngcấp 5
- 住房zhùfángtrú phòngnhà ở; chỗ ởcấp 5
- 住宿zhùsùtrú túcở trọ; ở lại (qua đêm)cấp 5
- 住址zhùzhǐtrú chỉđịa chỉ nơi ởcấp 5
- 住宅zhùzháitrú trạchnhà ở; nhà dân; khu dân cưcấp 6
- 衣食住行yī-shí-zhù-xíngy thực trú hànhăn mặc ở đi lại; những nhu cầu sinh hoạt cơ bảncấp 6
- 住处zhùchùtrú xứnơi ở; chỗ ởcấp 7-9
- 住户zhùhùtrú hộhộ dân; cư dân; gia đình cư trúcấp 7-9
- 禁不住jīnbuzhùcấm bất trúkhông nhịn được, không kìm được (bật ra cảm xúc, hành động); chịu không nổi, không chống đỡ nổi (tác động bên ngoài)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.