Từ điển HSK / 并购
并购
Hán Việt: tịnh cấuđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
sáp nhập và mua lại (doanh nghiệp)
Tốc độ
Ví dụ
这两家公司完成了并购。
zhè liǎng jiā gōngsī wánchéng le bìnggòu.
Hai công ty này đã hoàn tất việc sáp nhập.
Cách viết
并
购
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 并购企业 — sáp nhập doanh nghiệp
- 跨国并购 — M&A xuyên quốc gia
- 并购交易 — giao dịch sáp nhập
Từ cùng chữ
并 tịnhCả họ 10 từ →
- 并且bìngqiěvà; hơn nữa; vả lại
- 合并hébìnghợp nhất; sáp nhập
- 并非bìngfēihoàn toàn không phải là; thực ra không phải
- 并肩bìngjiānkề vai; sát vai nhau; sát cánh; cùng nhau (không phân trước sau)
- 并列bìnglièxếp ngang hàng; đồng hạng; đặt song song không phân chính phụ
- 并行bìngxíngsong song tiến hành; đi song song; cùng thực hiện một lúc
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.